Chỉ SỐ PAPI

Chỉ số PAPI

Chỉ số Hiệu quả quản trị và hành chính công cấp tỉnh (PAPI) bao gồm 6 chỉ số lĩnh vực nội dung, 22 chỉ số nội dung thành phần và 92 chỉ tiêu thành phần về hiệu quả quản trị và hành chính công của toàn bộ 63 tỉnh/thành phố. Chỉ số PAPI được cấu thành từ việc tính toán, tổng hợp từ 5.796 biến số cấu thành chỉ tiêu, nhóm thành 1.368 biến số cấu thành chỉ số thành phần và 378 biến số cấu thành sáu lĩnh vực nội dung.

Cách thức: Lựa chọn các lĩnh vực (trục) mà bạn muốn hiển thị dữ liệu.

1 Chỉ số
6 Trục nội dung
22 Nội dung thành phần
Tri thức công dânCơ hội tham giaChất lượng bầu cửĐóng góp tự nguyện
Danh sách hộ nghèoThu, chi ngân sách cấp xã/phườngQuy hoạch/kế hoạch sử dụng đất, khung giá đền bù
Hiệu quả tương tác với các cấp chính quyềnBan thanh tra nhân dânBan Giám sát đầu tư cộng đồng
KSTN trong chính quyềnKSTN trong cung ứng dịch vụ côngCông bằng trong tuyển dụng vào nhà nướcQuyết tâm chống tham nhũng
Chứng thực/xác nhậnGiấy phép xây dựngGiấy chứng nhận quyền sử dụng đấtThủ tục hành chính cấp xã/phường
Y tế công lậpGiáo dục tiểu học công lậpCơ sở hạ tầng căn bảnAn ninh, trật tự

Chú giải

      Tham gia của người dân ở cấp cơ sở

  Công khai, minh bạch

  Trách nhiệm giải trình với người dân

  Kiểm soát tham nhũng trong khu vực công

  Thủ tục hành chính công

  Cung ứng dịch vụ công

Tỉnh thành Tham gia của người dân ở cấp cơ sở Công khai, minh bạch Trách nhiệm giải trình với người dân Kiểm soát tham nhũng trong khu vực công Thủ tục hành chính công Cung ứng dịch vụ công
An Giang 4.79 5.3 4.64 6.54 6.68 7.1
Bà Rịa-Vũng Tàu 5.24 6.35 5.81 6.53 7.06 7.43
Bắc Giang 4.65 4.88 4.63 4.68 6.39 6.56
Bắc Kạn 5.39 6.07 5.58 6.41 7.27 6.7
Bạc Liêu 4.84 5.24 4.99 6.38 6.37 6.94
Bắc Ninh 5.09 5.85 6.11 5.91 6.74 7.23
Bến Tre 5.37 5.8 5.81 6.5 7.28 6.88
Bình Định 5.59 6.03 5.67 6.5 7.08 7.33
Bình Dương 5.2 6.13 5.8 6.85 7.01 7.01
Bình Phước 5.21 5.81 5.61 5.58 7.05 6.12
Bình Thuận 4.49 5.53 5.37 6.2 7.39 7.36
Cà Mau 4.45 5.42 5.51 6.6 6.59 6.02
Cần Thơ 5.39 6.05 5.17 7.17 6.85 6.75
Cao Bằng 5.18 6.03 5.27 6.05 6.6 6.42
Đà Nẵng 5.23 6.67 5.94 6.33 7.52 7.37
Đắk Lắk 4.72 5.9 5.56 6.25 7.16 6.92
Đắk Nông 5.29 6.24 6.04 5.8 7.12 6.47
Điện Biên 4.67 5.8 5.69 5.97 7.05 6.75
Đồng Nai 5.48 5.7 5.28 5.54 6.92 6.77
Đồng Tháp 4.64 5.03 5.49 6.03 6.73 6.59
Gia Lai 5.45 5.86 5.81 6.83 7.18 6.18
Hà Giang 5.11 5.23 4.97 5.17 7.27 6.47
Hà Nam 5.63 6.1 6.11 5.82 7.18 6.31
Hà Nội 5.46 6.33 5.94 5.64 6.85 6.95
Hà Tĩnh 5.79 6.25 6.82 6.34 7.51 6.57
Hải Dương 5.94 6.35 6.83 6.08 6.96 6.86
Hải Phòng 4.72 6.06 5.18 5.24 6.85 7.43
Hậu Giang 5.73 5.56 6.1 6.49 6.89 7.05
Hòa Bình 5.45 5.9 6.13 5.71 7.24 7.2
Hưng Yên 5.42 6 5.64 5.79 6.68 7.25
Khánh Hòa 4.46 5.52 5.59 6.09 6.98 7.16
Kiên Giang 4.59 5.17 5.36 6.21 6.74 7.46
Kon Tum 5.36 5.3 5.12 4.74 7.06 6.82
Lai Châu 4.32 5.23 4.94 4.99 6.67 6.75
Lâm Đồng 5.17 5.18 5.16 5.77 7.26 6.94
Lạng Sơn 5.43 6.29 5.76 6.39 6.75 7.17
Lào Cai 5.11 5.35 4.82 5.49 6.86 6.78
Long An 5.51 6 6.12 7.51 7.43 7.18
Nam Định 5.02 6.4 6.07 6.27 7.57 7.19
Nghệ An 5.21 5.77 5.87 5.77 7.22 6.63
Ninh Bình 5.34 5.47 4.99 5.61 7.12 6.7
Ninh Thuận 4.57 5.57 5.63 5.72 6.64 7.19
Phú Thọ 5.17 5.83 5.93 6.29 7.08 6.46
Phú Yên 5.09 5.58 5.84 6.29 6.73 6.61
Quảng Bình 6.48 6.87 6.82 6.44 7.57 7.53
Quảng Nam 5.81 6.01 5.84 6.38 6.78 6.97
Quảng Ngãi 5.38 5.77 5.53 5.34 6.25 6.8
Quảng Ninh 4.55 5.48 5.51 5.35 6.32 6.69
Quảng Trị 5.52 6.57 6.63 6.12 7.79 7.12
Sóc Trăng 4.62 5.44 5.9 6.95 6.37 6.87
Sơn La 5.57 5.42 6.17 6.38 7.22 6.35
Tây Ninh 4.79 5.65 5.16 6.3 6.5 6.5
Thái Bình 6.04 6.35 7.15 5.67 7.21 6.88
Thái Nguyên 5.57 6.54 6.1 6.07 6.64 6.53
Thanh Hóa 5.59 6.61 5.97 6.92 6.73 6.82
Thừa Thiên-Huế 5.17 6.07 5.28 5.82 6.72 7.29
Tiền Giang 5.48 5.79 5.75 7.6 7.34 6.69
TP. Hồ Chí Minh 4.79 6.28 5.64 6.31 7.07 7.23
Trà Vinh 5.19 5.96 5.99 6.49 6.42 6.9
Tuyên Quang 5.57 6.26 6.03 6.16 7.23 6.79
Vĩnh Long 4.98 5.72 5.16 6.87 7.05 7.76
Vĩnh Phúc 5.26 5.94 6.73 5.71 7.26 6.87
Yên Bái 5.71 6.05 5.96 6.32 7.15 6.41
English